Phiếu giảm giá chỉ có thể sử dụng trong ứng dụng. Vui lòng khởi động ứng dụng PayForex của bạn.
Mô phỏng chuyển tiền
Làm thế nào để nhận tiền?
Chuyển khoản (DBBL)
(4.9)
Nhận tiền nhanh trong vòng 24 giờ
Số tiền bạn muốn chuyển?
Về số tiền chuyển
Số Tiền Gửi
-
Phí
0 JPY
Đã áp dụng phiếu khuyến mại
-
Tỷ giá
Tổng số tiền nhận
Bạn muốn phương thức thanh toán nào?
PayPay銀行(Chuyển khoản)
Số dư:null
Phí nạp tiền:
0
JPY
Đã áp dụng phiếu khuyến mại

Các câu hỏi về chuyển tiền
Đường dây nóng hỗ trợ dịch vụ
Giờ tiếp nhận điện thoại: Các ngày trong tuần 9:30 - 17:30
Bắt đầu chuyển tiền ra nước ngoài trong 3 bước đơn giản
1
Đăng ký thông tin tài khoản
2
Thêm thông tin người nhận
3
Thủ tục chuyển tiền ra nước ngoài
Có nhiều phương thức nhận khác nhau
Đơn vị tiền tệ chuyển tiền | BDT | USD |
---|---|---|
Người chuyển tiền | Dành cho thành viên cá nhân của PayForex | Thành viên PayForex (cá nhân, doanh nghiệp) |
Người nhận | バングラデシュ国内にBDT銀行口座のある個人のみ | バングラデシュ国内にUSD銀行口座のある個人・法人 |
Giới hạn tiền chuyển | 100万円相当のBDT | USD: tương đương 100 man yên |
Số lần chuyển tiền | Không giới hạn | Không giới hạn |
Số ngày cần thiết để thực hiện giao dịch | Theo nguyên tắc trong vòng 24 giờ | 原則0〜2営業日 |
Phí Giao Dịch | 「 Danh sách phí chuyển tiền 」 Vui lòng kiểm tra | 「 Danh sách phí chuyển tiền 」 Vui lòng kiểm tra |
Dịch vụ tốn phí, chỉ định số tiền nhận | Có thể sử dụng dịch vụ này | Có thể sử dụng dịch vụ này |
Khác | 500,000BDTを超える場合は、パスポートと下記の書類を提出する必要があります。 1. 外国の雇用主から提供された雇用契約書の写し/番号。 2. 在留許可の写し/番号。 3. BMET (Bangladesh Bureau of Manpower and Employment)の認可のコピー/番号。 4. ビジネス関係者の場合、ビジネスライセンスのコピー/番号 |
Có thể phát sinh phí cho các ngân hàng liên quan (ngân hàng trung gian / ngân hàng nhận). Vui lòng kiểm tra mục "Về Phí". |
Đơn vị tiền tệ chuyển tiền | BDT |
---|---|
Người chuyển tiền | Dành cho thành viên cá nhân của PayForex |
Người nhận | Chỉ cá nhân |
Giới hạn tiền chuyển | DBBLへの送金限度額:10 BDT~500,000 BDT DBBL以外への送金限度額:10 BDT~300,000 BDT |
Số lần chuyển tiền | Không giới hạn |
Số ngày cần thiết để thực hiện giao dịch | Theo nguyên tắc trong vòng 24 giờ |
Phí Giao Dịch | 「 Danh sách phí chuyển tiền 」 Vui lòng kiểm tra |
Địa điểm nhận tiền | 受取可能な銀行リストはこちらをご確認ください。 |
Dịch vụ tốn phí, chỉ định số tiền nhận | Có thể sử dụng dịch vụ này |
Khác | 「現金受取 (Cash Pickup)」の場合、提携金融機関がリファレンス番号 (PINコード) を受取人さま宛にSMSで通知します。番号は受取時の必須情報となりますので、その旨受取人さまへご連絡ください。(DBBLの場合は、送金人さま宛にリファレンス番号 (PINコード) を通知しますので、その旨受取人さまへご連絡ください。) |
Kênh chuyển tiền |
![]() Ví điện tử (Nagad)
|
![]() Ví điện tử (bKash)
|
![]() Ví điện tử (ROCKET)
|
---|---|---|---|
Đơn vị tiền tệ chuyển tiền | BDT | BDT | BDT |
Người chuyển tiền | Dành cho thành viên cá nhân của PayForex | Thành viên PayForex (cá nhân, doanh nghiệp) | Dành cho thành viên cá nhân của PayForex |
Người nhận | Chỉ cá nhân | Chỉ cá nhân | Chỉ cá nhân |
Giới hạn tiền chuyển | Nagadへの送金限度額:50 BDT ~ 122,500 BDT | bKashへの送金限度額:50 BDT ~ 122,500 BDT | ROCKETへの送金限度額:50 BDT ~ 100,000 BDT |
Số lần chuyển tiền | Không giới hạn | Không giới hạn | Không giới hạn |
Số ngày cần thiết để thực hiện giao dịch | Theo nguyên tắc trong vòng 24 giờ | Theo nguyên tắc trong vòng 24 giờ | Theo nguyên tắc trong vòng 24 giờ |
Phí Giao Dịch | 「 Danh sách phí chuyển tiền 」 Vui lòng kiểm tra | 「 Danh sách phí chuyển tiền 」 Vui lòng kiểm tra | 「 Danh sách phí chuyển tiền 」 Vui lòng kiểm tra |
Dịch vụ tốn phí, chỉ định số tiền nhận | Có thể sử dụng dịch vụ này | Có thể sử dụng dịch vụ này | Có thể sử dụng dịch vụ này |
Khác | - | - | - |